vấn đề

  1. question; problème
    • Vấn đề xã hội
      problème social
    • Việc đócả một vấn đề
      cette affaire est tout un problème
    • Vấn đề sinh tử
      question de vie ou de mort
    • Không thành vấn đề
      il n'y a pas de problème
  2. matière; chapitre
    • Tôi bất tài về vấn đề đó
      je suis incompétent en la matière
    • Nghiêm khắc về vấn đề kỉ luật
      sévère sur le chapitre de la discipline

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vấn đề"

vấn đề
Chúng ta cần thảo luận để giải quyết vấn đề này.